深読み [Thâm Độc]
ふかよみ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
đọc quá nhiều ý nghĩa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その小説を読んで深く感動した。
Tôi đã rất cảm động khi đọc cuốn tiểu thuyết đó.
聖書を読むたびに、私は深い感動を覚える。
Mỗi khi đọc Kinh thánh, tôi cảm thấy xúc động sâu sắc.
私は彼の小説を読めば必ず深く感動する。
Tôi luôn cảm động sâu sắc khi đọc tiểu thuyết của anh ấy.
その神話を読むと古代文明を深く理解することが出来る。
Đọc về thần thoại đó giúp hiểu sâu hơn về nền văn minh cổ đại.