涙目 [Lệ Mục]

なみだめ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

mắt đẫm lệ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おににもなみだ
Quỷ cũng có lúc thương người.
なみだ彼女かのじょにあふれた。
Nước mắt tràn ngập trong mắt cô ấy.
彼女かのじょにはなみだがあふれた。
Nước mắt đã tràn ngập trong mắt cô ấy.
なみだてきた。
Nước mắt đã bắt đầu lăn dài trên má.
彼女かのじょなみだでいっぱいだった。
Mắt cô ấy đầy nước mắt.
彼女かのじょなみだがたまった。
Nước mắt đã đọng lại trong mắt cô ấy.
彼女かのじょからなみだがこぼれた。
Nước mắt đã rơi từ mắt cô ấy.
なみだかれからちました。
Nước mắt rơi từ mắt anh ấy.
彼女かのじょなみだかんだ。
Nước mắt đã lấp lánh trong mắt cô ấy.
メアリーのなみだでいっぱいだった。
Mắt Mary đầy nước mắt.