涙を浮かべる [Lệ Phù]

涙をうかべる [Lệ]

なみだをうかべる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

rưng rưng nước mắt

JP: ははなみだかべてわたした。

VI: Mẹ nhìn tôi, mắt đầy nước mắt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ははなみだかべていた。
Mẹ tôi đã rơi nước mắt.
彼女かのじょなみだかべてはなした。
Cô ấy nói chuyện với nước mắt lưng tròng.
彼女かのじょなみだかべてちあがった。
Cô ấy đứng dậy với nước mắt lưng tròng.
彼女かのじょなみだかべてはいってきた。
Cô ấy bước vào với nước mắt lưng tròng.
トムはなみだかべてかえってきた。
Tom đã trở về với nước mắt trong mắt.
なみだかべないひと一人ひとりもいなかった。
Không có một ai là không rơi lệ.
なみだかべて彼女かのじょ生徒せいともいた。
Có học sinh đã nhìn cô ấy với nước mắt lưng tròng.
彼女かのじょなみだかべてそのはなしをした。
Cô ấy đã kể câu chuyện với nước mắt lưng tròng.
そのあわれなはなしいて少女しょうじょなみだかべた。
Nghe câu chuyện đáng thương đó, cô gái đã rơi nước mắt.
そのあかるいらせをいて彼女かのじょなみだかべた。
Nghe tin vui đó, cô ấy đã rơi nước mắt.