消費者物価 [Tiêu Phí Giả Vật Giá]
しょうひしゃぶっか
Danh từ chung
giá tiêu dùng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
消費者物価指数は激しく変動しています。
Chỉ số giá tiêu dùng đang biến động mạnh.
物価の上昇は消費者の不安をつのらせています。
Sự tăng giá cả đang làm gia tăng sự lo lắng của người tiêu dùng.
物価は今後も上がり続けるだろうと、消費者の4人に1人は考えている。
Một trong bốn người tiêu dùng tin rằng giá cả sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới.