消費文化 [Tiêu Phí Văn Hóa]
しょうひぶんか
Danh từ chung
văn hóa tiêu dùng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一国で生産され消費される紙の量は、その国の文化水準と密接な関係がある。
Lượng giấy được sản xuất và tiêu thụ trong một quốc gia có mối quan hệ chặt chẽ với trình độ văn hóa của quốc gia đó.