海路 [Hải Lộ]
かいろ
うみじ
うなじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chungTrạng từ
tuyến đường biển
JP: 陸路を運ぶのは大変ですが、海路で運ぶのは簡単です。
VI: Vận chuyển bằng đường bộ là khó khăn nhưng bằng đường biển thì dễ dàng hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
待てば海路の日和あり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
最新の報告書には、全世界で密輸されているコカインの90%が海路で運ばれており、そのほとんどがスピードボートによるものだと記されている。
Báo cáo mới nhất cho biết 90% lượng cocaine được buôn lậu trên toàn cầu được vận chuyển bằng đường biển, phần lớn trong số đó được thực hiện bằng xuồng cao tốc.