海女 [Hải Nữ]

あま
あまめ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chung

ama

nữ thợ lặn thu thập vỏ sò, rong biển, v.v.

🔗 海人・あま

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

生半可なまはんか気持きもちで、海女あまにはなれないよ。
Không thể làm nghề lặn với tâm trạng nửa vời đâu.