海外移転 [Hải Ngoại Di Chuyển]
かいがいいてん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh doanh; kinh tế học
chuyển ra nước ngoài; chuyển sản xuất ra nước ngoài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近の海外移転の動きを見てもわかるように、製造業の生産性改善も限界に近いところまで進んでいる。
Nhìn vào xu hướng di dời ra nước ngoài gần đây, có thể thấy rằng việc cải thiện năng suất trong ngành sản xuất cũng đã đạt đến giới hạn.