浮かばれない [Phù]
うかばれない
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không yên nghỉ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これで僕もようやく浮かばれる。
Giờ tôi cũng có thể nhẹ lòng.
これで彼の霊も浮かばれるだろう。
Điều này sẽ khiến hồn của anh ấy được siêu thoát.
一度悪評がたてば二度と浮かばれない。
Một khi đã bị mang tiếng xấu, không bao giờ có thể lấy lại được danh dự.
彼がいつまでもぶらぶらしていては亡くなったお父さんも浮かばれないよ。
Anh ấy cứ lang thang mãi thì cha anh ấy đã mất cũng không được siêu thoát.
「俺の文は全く訳されないかもしれない」という考えが浮かんだ。
Tôi nghĩ rằng câu của mình có thể sẽ không được dịch.
大洋に浮かぶほとんどの島は地図に示されているが、海底は一般には知られていない。
Hầu hết các đảo nổi trên đại dương đều được ghi trên bản đồ, nhưng đáy biển thì ít được biết đến.
刈られた草の匂いは暑い夏の午後のイメージを想い浮かばせる。
Mùi cỏ mới cắt gợi lên hình ảnh của một chiều hè nóng bức.
メモには、水に浮かぶ練習をさせるように、と殴り書きされていた。
Trong ghi chú có ghi chép vội về việc luyện tập nổi trên mặt nước.