流行歌手 [Lưu Hành Ca Thủ]
りゅうこうかしゅ
Danh từ chung
ca sĩ nổi tiếng; ca sĩ nhạc pop
JP: 彼は日本で有名な流行歌手です。
VI: Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng ở Nhật Bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ルーシーが流行歌手と結婚するのは確かだ。
Chắc chắn Lucy sẽ kết hôn với một ca sĩ nổi tiếng.