流し読み [Lưu Độc]

ながしよみ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đọc lướt

JP: 玲子れいこのオススメというほんを、そのかるながみしてみる。

VI: Tôi đã thử đọc lướt qua cuốn sách được Reiko giới thiệu ngay tại chỗ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ手紙てがみんでなみだながした。
Cô ấy đã đọc thư và rơi nước mắt.
その小説しょうせつんで少女しょうじょたちなみだながした。
Các cô gái đã rơi nước mắt khi đọc cuốn tiểu thuyết đó.
わたしはこのほんむとかならなみだながします。
Mỗi lần đọc cuốn sách này, tôi đều rơi nước mắt.
彼女かのじょほおなみだながしながらかれ手紙てがみんだ。
Cô ấy đã đọc thư của anh ấy trong khi nước mắt lăn dài trên má.
かれは、ほおになみだながして、その手紙てがみんだ。
Anh ấy đã khóc và đọc bức thư đó.