派手婚 [Phái Thủ Hôn]
ハデ婚 [Hôn]
はでこん
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
đám cưới xa hoa; đám cưới phô trương
🔗 地味婚
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚式のことだけどさあ、君の一世一代の晴れの舞台なんだから、地味婚などといわないで、パーッと派手にしたらどうなのさ。
Đám cưới của bạn là sân khấu trọng đại của đời bạn, đừng nói làm đám cưới giản dị, hãy làm thật hoành tráng đi.