活火山 [Hoạt Hỏa Sơn]
かっかざん
かつかざん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
núi lửa hoạt động
JP: その活火山は周期的に噴火する。
VI: Ngọn núi lửa hoạt động đó phun trào theo chu kỳ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは活火山です。
Đây là một ngọn núi lửa đang hoạt động.
阿蘇山は活火山だ。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.
日本には活火山がたくさんある。
Nhật Bản có nhiều núi lửa đang hoạt động.
あの山はね、活火山なんだよ。
Ngọn núi đó là một ngọn núi lửa đang hoạt động đấy.