津軽 [Tân Khinh]

つがる

Danh từ chung

Tsugaru (vùng phía tây tỉnh Aomori)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

鉄道てつどう路線ろせん津軽海峡つがるかいきょうしたとおって北海道ほっかいどうまで延長えんちょうされた。
Tuyến đường sắt đã được kéo dài tới Hokkaido qua dưới eo biển Tsugaru.