洗骨 [Tẩy Cốt]
せんこつ
Danh từ chung
rửa xương hỏa táng trước khi đặt vào bình đựng tro (đặc biệt ở Okinawa)
🔗 厨子
Danh từ chung
rửa xương hỏa táng trước khi đặt vào bình đựng tro (đặc biệt ở Okinawa)
🔗 厨子