洗脳 [Tẩy Não]

せんのう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tẩy não

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

洗脳せんのうされました。
Tôi đã bị tẩy não.
洗脳せんのうされんなよ。
Đừng để bị tẩy não nhé.
トムは洗脳せんのうされている。
Tom đã bị tẩy não.
「マスコミに洗脳せんのうされやがって!」「なにはなし?」
"Bị truyền thông tẩy não mất rồi!" "Đang nói về cái gì vậy?"
きみはマスコミに洗脳せんのうされてるんだよ!」「なにはなしをしてるの?」
"Cậu bị truyền thông tẩy não rồi đấy!" "Cậu đang nói về cái gì thế?"