洋行 [Dương Hành]

ようこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

du lịch nước ngoài

JP: どのくらい洋行ようこうしていたのですか。

VI: Bạn đã đi du học bao lâu?

Danh từ chung

cửa hàng của người nước ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ洋行ようこうのぞんでいる。
Anh ấy mong muốn được đi nước ngoài.
彼女かのじょ洋行ようこうする決心けっしんをした。
Cô ấy đã quyết định đi nước ngoài.
かれ2年にねんまえ洋行ようこうした。
Anh ấy đã đi nước ngoài hai năm trước.
かれきみ洋行ようこうするのに反対はんたいするだろう。
Anh ấy sẽ phản đối việc em đi nước ngoài.