洋 [Dương]
よう
Danh từ chung
phương Tây và phương Đông
Danh từ chung
đại dương; biển
Tiền tố
nước ngoài; phương Tây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大西洋はアメリカをヨーロッパから切り離している。
Đại Tây Dương tách biệt nước Mỹ khỏi châu Âu.
上から眺めたときのその島は形が洋ナシに似ている。
Nhìn từ trên xuống, hòn đảo có hình giống quả lê.
チャールズ・リンドバーグは1927年にはじめて大西洋単独横断飛行に成功した。
Charles Lindbergh đã thành công trong chuyến bay vượt Đại Tây Dương đầu tiên một mình vào năm 1927.
「イングランド人とフランス人に望む土地を全てやればいい」とインド人の長は言った。「しかし彼らは大西洋・太平洋間の土地全てを取るつもりだ」とトムは言った。
Vị lãnh đạo người Ấn Độ nói, "Hãy cho người Anh và người Pháp tất cả các vùng đất họ mong muốn." Tom nói, "Nhưng họ có ý định chiếm đoạt toàn bộ đất giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương."