注文書 [Chú Văn Thư]
ちゅうもんしょ
Danh từ chung
đơn đặt hàng
JP: 別紙の注文書の通り注文いたします。
VI: Tôi sẽ đặt hàng theo phiếu đặt hàng kèm theo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
注文書にサイズ、色、スタイルを記入して下さい。
Xin vui lòng ghi rõ kích thước, màu sắc và kiểu dáng vào đơn đặt hàng.
注文書の発行から30日以内に製品を納品します。
Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ khi phát hành đơn đặt hàng.
注文書2345の代金として12ドルを小切手にてお送りします。
Chúng tôi sẽ gửi cho quý vị 12 đô la bằng séc cho đơn hàng số 2345.
コーヒーメーカー(25—A)一台を注文します。貴社の注文書を同封しました。
Tôi sẽ đặt một chiếc máy pha cà phê (25-A). Tôi đã đính kèm đơn đặt hàng của quý công ty.