注文品 [Chú Văn Phẩm]

ちゅうもんひん

Danh từ chung

hàng đã đặt

JP: その品物しなもの彼女かのじょ注文ちゅうもんひんとして記入きにゅうされた。

VI: Hàng hóa đó đã được ghi nhận là hàng đặt của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

注文ちゅうもんしなとどいた。
Hàng đặt mua đã được giao.
注文ちゅうもんしな破損はそんしていたとのことで、おもうげます。
Chúng tôi xin lỗi vì sản phẩm bạn đặt đã bị hỏng.