注意散漫 [Chú Ý Tán Mạn]

ちゅういさんまん

Danh từ chung

không chú ý; phân tâm; tâm trí lang thang

🔗 注意力散漫

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

寝不足ねぶそくだと注意ちゅうい散漫さんまんになりがちです。
Khi thiếu ngủ, sự chú ý thường bị phân tán.
自動車じどうしゃ事故じこおおくが、ドライバーの注意ちゅうい散漫さんまん原因げんいんきている。
Nhiều vụ tai nạn ô tô xảy ra do sự lơ là của tài xế.
今度こんど新入しんにゅう社員しゃいんそろいもそろって注意ちゅういりょく散漫さんまんで、仕事しごとがミスだらけでまった閉口へいこうする。
Những nhân viên mới này đều có sự chú ý lơ là, khiến công việc đầy sai sót và thật là bực mình.
9世紀きゅうせいきになる英語えいごけんくにではマスターベーションにより、記憶きおくりょくよわまる、注意ちゅういりょく散漫さんまんになるとよくわれていた。
Ở các quốc gia nói tiếng Anh vào thế kỷ 19, thường nói rằng thủ dâm làm suy giảm trí nhớ và phân tâm.