泥縄 [Nê Mẫn]
どろなわ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
biện pháp muộn màng; biện pháp vội vàng
🔗 泥棒を捕らえて縄を綯う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは泥縄式な考えだ。
Đó là ý tưởng vội vàng không chuẩn bị kỹ.
いつものことですが、今回も泥縄式の勉強でした。
Học tập theo phong cách làm việc đến phút chót là điều thường thấy, và lần này cũng không ngoại lệ.