泣ける [Khấp]

なける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

rơi nước mắt; xúc động đến rơi lệ

JP: そのようなはなしくとかならけてくる。

VI: Cứ nghe những câu chuyện như thế là tôi lại không kìm được nước mắt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けるぅ。
Thật là xúc động.
きたいときにはけばいいんだよ。
Khi muốn khóc thì cứ khóc đi.
わたしはそのようなはなしくとすぐける。
Tôi chỉ cần nghe những câu chuyện như vậy là đã khóc.