泣き止む [Khấp Chỉ]

泣きやむ [Khấp]

なきやむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

ngừng khóc

JP: その子供こどもはおかあさんをるとすぐにきやみました。

VI: Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはもうすぐむよ。
Tom sẽ sớm ngừng khóc thôi.