泡立てクリーム [Phao Lập]

あわだてクリーム

Danh từ chung

kem đánh bông

🔗 ホイップクリーム

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはデザートようにクリームを泡立あわだてた。
Cô ấy đã đánh bông kem để làm món tráng miệng.
デザートは泡立あわだてたクリームでつくってあった。
Món tráng miệng được làm từ kem đánh bông.
泡立あわだてたクリームに少量しょうりょうのブランデーをくわえます。
Bạn cho một ít rượu brandy vào kem đã đánh bông.