法教育 [Pháp Giáo Dục]
ほうきょういく
Danh từ chung
giáo dục pháp luật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旅はよりよい教育法の一つである。
Du lịch là một trong những phương pháp giáo dục tốt nhất.
彼の教育法には、良い面と悪い面の両方ある。
Phương pháp giáo dục của anh ấy có cả mặt tốt và mặt xấu.