法性 [Pháp Tính]
ほっしょう
ほうしょう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
bản chất pháp
🔗 法相・ほっそう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は可能性のある解決法を思いついた。
Cô ấy đã nghĩ ra một giải pháp khả thi.
現行法は人種の多様性を考慮に入れていない。
Luật hiện hành không tính đến sự đa dạng chủng tộc.
陽電子放射断層撮影法では、放射性トレーサーを利用して体内の代謝活動を可視化します。
Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hiển thị hoạt động chuyển hóa trong cơ thể.
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
Sự phát triển thị trường tương lai của các thiết bị làm giảm thể tích rác thải, bao gồm cả dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến xu hướng pháp luật.