治療効果 [Trị Liệu Hiệu Quả]

ちりょうこうか

Danh từ chung

hiệu quả điều trị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

予防よぼうのほうがことがこっての治療ちりょうよりずっと効果こうかがある。
Phòng ngừa tốt hơn là chữa trị sau khi sự việc đã xảy ra.
うんいことに、その治療ちりょうほうがいはなく、効果こうかいだけだった。
May mắn thay, phương pháp điều trị đó không có hại, chỉ là không hiệu quả.
がん効果こうかてき治療ちりょうほうはまだ発見はっけんされていない。
Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.