油を売る [Du Mại]
あぶらをうる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
lười biếng; lãng phí thời gian
JP: お前どこで油を売っていたんだ。
VI: Cậu đã đi đâu bán dầu thế?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんなところでいつまでも油売ってないで、さっさと仕事しなさい。
Đừng có đứng đây bán dầu mãi, mau làm việc đi.