油っぽい [Du]

脂っぽい [Chi]

あぶらっぽい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

béo; nhiều dầu

JP: 男性だんせいほう女性じょせいよりはだあぶらっぽいって本当ほんとうですか?

VI: Liệu có đúng là nam giới có làn da nhờn hơn nữ giới không?

🔗 脂っこい・あぶらっこい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あぶらっぽい食事しょくじきらいだ。
Tôi không thích những bữa ăn nhiều dầu mỡ.
いかりっぽいひとは10までかぞえるようにすべきだ。そうすればあぶら風波ふうはをしずめるように、むしゃくしゃした気持きもちはおさまる。
Người hay giận nên đếm đến 10, điều này sẽ làm dịu cơn tức giận như dầu làm dịu sóng gió.