決断力 [Quyết Đoạn Lực]

けつだんりょく

Danh từ chung

tính quyết đoán

JP: かれ決断けつだんりょくけている。

VI: Anh ấy thiếu quyết đoán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ決断けつだんりょくがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
かれ決断けつだんりょくのおかげで、かれはその危機ききることが出来できた。
Nhờ vào khả năng quyết đoán của mình, anh ấy đã vượt qua được khủng hoảng.