氷が張る [Băng Trương]

こおりがはる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

đóng băng

JP: みずうみにはうすこおりっていた。

VI: Trên mặt hồ đã phủ một lớp băng mỏng.

🔗 張る・はる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今夜こんやこおりるよ。
Tối nay có thể sẽ có băng giá.
トムはこおりったいけでスケートをしました。
Tom đã trượt băng trên hồ đóng băng.
こおりった道路どうろうえからだのバランスをとるのはむずかしい。
Giữ thăng bằng trên đường phủ băng là khó.