水風船 [Thủy Phong Thuyền]

みずふうせん

Danh từ chung

bóng nước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みず風船ふうせんはめっちゃやすいよ。
Bóng nước rẻ lắm.
トムはみず風船ふうせんをパンパンにした。
Tom đã bơm bóng nước căng phồng.
トムはみず風船ふうせんをパンパンにふくらせた。
Tom đã bơm bóng nước căng phồng.
ヤニーはもっとみず風船ふうせんしいのよ。
Yanni muốn có thêm bóng nước.
いまおとこえた?」「みず風船ふうせんだよ」
"Bạn có nghe thấy tiếng đó không?" "Đó là tiếng bóng nước."
ヤニーたら、数学すうがく先生せんせいみず風船ふうせんげつけたのよ。
Yanni đã ném bóng nước vào giáo viên dạy toán.
トムがメアリーにみず風船ふうせんをぶつけたんだ。
Tom đã ném bóng nước vào Mary.