水際 [Thủy Tế]

みずぎわ
すいさい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

bờ nước; mép nước; bờ biển

JP: かれらは水際みずぎわでキャンプをした。

VI: Họ đã cắm trại bên bờ nước.

Danh từ chung

trước khi lên bờ; trước khi vào nước; (tại) biên giới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもたちに水際みずぎわちかづかないようにいいなさい。
Hãy nói với bọn trẻ không được tiến gần mặt nước.
うま水際みずぎわまでれてくことは出来できるが、みずませることは出来できない。
Có thể dẫn ngựa tới bên nước nhưng không thể bắt nó uống.
うま水際みずぎわまでれてくことはできても、みずませることはできない。
Có thể dẫn ngựa tới bên nước nhưng không thể bắt nó uống.