水車 [Thủy Xa]

すいしゃ
みずぐるま
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

bánh xe nước

JP: 水車すいしゃ小屋こやみな自分じぶん水車すいしゃみずく。

VI: Mỗi người đều dẫn nước đến cối xay của mình.

Danh từ chung

📝 đặc biệt là すいしゃ

tuabin nước; tuabin thủy lực

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

vung vũ khí dữ dội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ダムの下流かりゅう水車すいしゃ小屋こやがあった。
Dưới thượng nguồn của đập có một cối xay nước.
このはし上流じょうりゅう水車すいしゃ小屋こやがある。
Có một cối xay nước ở phía thượng lưu của cây cầu này.