水生 [Thủy Sinh]
水棲 [Thủy Tê]
すいせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
sống dưới nước; sống trong nước
🔗 陸生
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
蓮は、水生植物でとても大きな葉と花をつけます。
Sen là loại thực vật thủy sinh, có lá và hoa to.