水玉模様 [Thủy Ngọc Mô Dạng]

みずたまもよう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chấm bi

JP: 彼女かのじょのスカートは黄色きいろ水玉みずたま模様もようがついている。

VI: Chiếc váy của cô ấy màu vàng và có họa tiết chấm bi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょのドレスはあおしろ水玉みずたま模様もようがある。
Chiếc váy của cô ấy có nền xanh với họa tiết chấm bi trắng.