水泳部 [Thủy Vịnh Bộ]

すいえいぶ

Danh từ chung

câu lạc bộ bơi lội

JP: わたし水泳すいえい一員いちいんだ。

VI: Tôi là thành viên của đội bơi lội.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし水泳すいえい部員ぶいんです。
Tôi là thành viên của đội bơi lội.
水泳すいえい所属しょぞくしてます。
Tôi tham gia đội bơi lội.
わたし水泳すいえいはいっています。
Tôi tham gia đội bơi lội.
マイクは水泳すいえい部員ぶいんですか。
Mike có phải là thành viên của đội bơi lội không?
ぼく水泳すいえいはいっています。
Tôi đang tham gia đội bơi lội.
ジョンは水泳すいえい所属しょぞくしている。
John là thành viên của đội bơi lội.
ジョンは、水泳すいえい在籍ざいせきしています。
John đang là thành viên của đội bơi.