水平飛行 [Thủy Bình Phi Hành]
すいへいひこう
Danh từ chung
bay ngang
JP: 機は急角度で上昇し、それから海岸を離れるにつれて水平飛行に移った。
VI: Máy bay tăng độ cao một cách đột ngột và sau đó chuyển sang bay ngang khi xa bờ biển.