水入り [Thủy Nhập]

みずいり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

nghỉ giải lao cho đô vật trong trận đấu kéo dài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「おみず1本いっぽんください」「普通ふつうの?それとも炭酸たんさんり?」
"Cho tôi một chai nước nhé." "Loại thường hay có ga?"