水を得た魚 [Thủy Đắc Ngư]

みずをえたうお

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

người như cá gặp nước

cá gặp nước

JP: テニスのことになると彼女かのじょみずさかなのようだ。

VI: Khi nói đến tennis, cô ấy như cá gặp nước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは野球やきゅうをしているとさかなみずたようだ。
Khi chơi bóng chày, Tom như cá gặp nước.
はたけ仕事しごとをしているときかれはまるでみずさかなのようだ。
Khi làm vườn, anh ấy như cá gặp nước.