水を向ける [Thủy Hướng]

みずをむける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

cố gắng khơi gợi ai đó; dò hỏi thông tin

JP: 「きれいな宝石ほうせきですね」、適当てきとう話題わだいかどうかわからないが、とりあえずそうみずけてみた。

VI: "Đó là một viên đá quý đẹp nhỉ," tôi không chắc đây có phải là chủ đề phù hợp nhưng tạm thời đã thử đưa ra để bắt chuyện.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

(đối với nữ tu) dâng nước cho linh hồn trong khi cầu khấn

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dâng nước trước mộ