気詰まり [Khí Cật]

気詰り [Khí Cật]

気づまり [Khí]

きづまり

Tính từ đuôi na

khó chịu; không thoải mái

JP: 彼女かのじょ一緒いっしょにいると気詰きづまりだ。

VI: Ở bên cô ấy thật là khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしちち一緒いっしょにいると、気詰きづまりそうだった。
Khi ở bên bố, tôi cảm thấy ngột ngạt.
かれ気詰きづまりであるということがすぐにわかった。
Ngay lập tức tôi nhận ra rằng anh ấy cảm thấy khó xử.
ちちまえるといつも気詰きづまりにかんじた。
Mỗi khi đứng trước mặt cha, tôi luôn cảm thấy ngột ngạt.