気死 [Khí Tử]
きし
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ cổ
chết trong cơn giận dữ
🔗 憤死
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ cổ
ngất xỉu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の非業の死を聞いた時、彼の妻は悲しみで気も狂わんばかりだった。
Khi nghe tin chồng mình qua đời một cách thảm khốc, vợ anh ta suýt điên lên vì đau buồn.