気持ちよく [Khí Trì]

気持ち良く [Khí Trì Lương]

きもちよく

Trạng từ

một cách dễ chịu; thoải mái

Trạng từ

sẵn lòng; không phàn nàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんと気持きもちよかった。
Thật là dễ chịu.
あのマッサージ、気持きもちよかった。
Cái massage đó thật sự dễ chịu.
昨夜さくや気持きもちよくねむれたよ。
Tối qua tôi ngủ rất ngon.
とてもあたたかくて気持きもちよい。
Rất ấm áp và dễ chịu.
かれ気持きもちよくむかえてあげようよ。
Hãy đón tiếp anh ta một cách vui vẻ.
あさはやきるのは気持きもちよい。
Dậy sớm vào buổi sáng thật là thoải mái.
ゆきわか草木くさき気持きもちよくあたたかく保護ほごする。
Tuyết giữ cho cỏ cây non tơ ấm áp và được bảo vệ.
マッサージされてるのをるだけで気持きもちよくなる。
Chỉ cần nhìn thấy người khác được massage thôi là tôi đã thấy dễ chịu.
あかぼう気持きもちよさそうに母親ははおやいだかれていた。
Đứa bé trông thoải mái trong vòng tay mẹ.
たとえそとはどんなにさむくとも、室内しつない気持きもちよくあたためられている。
Dù trời có lạnh đến mấy, trong nhà vẫn ấm áp dễ chịu.