気取った [Khí Thủ]

きどった

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

giả tạo; tự phụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

気取きどおんなきらいだ。
Tôi không thích những cô gái kiêu kỳ.
そんなに気取きど必要ひつようはない。
Không cần phải kiểu cách như thế.
彼女かのじょはいつも気取きどっている。
Cô ấy luôn tỏ ra kiêu căng.
彼女かのじょすこしも気取きどったところがない。
Cô ấy không hề kiêu căng.
かれ芸術げいじゅつ気取きどっている。
Anh ấy tự cho mình là nghệ sĩ.
かれ彼女かのじょまえ気取きどってせた。
Anh ta đã cố tỏ ra bảnh bao trước mặt cô ấy.
彼女かのじょむかし気取きどっていたものだった。
Trước đây cô ấy có vẻ đã từng kiêu căng.
かれはそれを気取きどった態度たいどでいった。
Anh ấy đã nói điều đó một cách kiểu cách.
ひるんだのを相手あいて気取きどられてはいけない。
Đừng để đối thủ nhận ra bạn đang sợ hãi.
あそこで気取きどっている彼女かのじょてごらんよ。
Hãy nhìn cô gái đang kiêu căng ở đó kìa.