気前のいい [Khí Tiền]

気前の良い [Khí Tiền Lương]

気前のよい [Khí Tiền]

きまえのいい – 気前のいい・気前の良い
きまえのよい – 気前の良い・気前のよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

hào phóng; rộng lượng

JP: 気前きまえのよきより、まず至当しとうたれ。

VI: Quan trọng là phải đúng đắn hơn là hào phóng.

🔗 気前がいい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とても気前きまえがいいのね。
Bạn thật là hào phóng.
かれ気前きまえがいい。
Anh ấy rất hào phóng.
彼女かのじょ大変たいへん気前きまえがいい。
Cô ấy rất hào phóng.
かれ気前きまえがいいから、かれといっしょにきましょうよ。
Anh ấy rất hào phóng, chúng ta hãy đi cùng anh ấy.
あなたはそんなにたくさんのおかねをくれるなんて気前きまえがいい。
Bạn thật hào phóng khi cho tôi nhiều tiền như vậy.
随分ずいぶん気前きまえがいいねぇ。まぁ、おごってくれるなら、かまわないよ。
Anh thật là hào phóng. À, nếu anh đã chiêu đãi thì tôi không ngại.