気分が悪い [Khí Phân Ác]
気分がわるい [Khí Phân]
きぶんがわるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
cảm thấy ốm; cảm thấy không khỏe
JP: その光景で気分が悪くなった。
VI: Cảnh đó làm tôi cảm thấy khó chịu.
Trái nghĩa: 気分が良い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気分悪いの?
Bạn cảm thấy không ổn à?
気分が悪いの?
Bạn cảm thấy không khỏe à?
気分が悪かったからです。
Đó là vì tôi cảm thấy không tốt.
気分が悪いです。
Tôi cảm thấy không khỏe.
気分が悪い。
Tôi cảm thấy không khỏe.
まだ気分が悪いの?
Bạn vẫn cảm thấy không khỏe à?
毎朝、気分が悪くて。
Mỗi sáng tôi đều cảm thấy khó chịu.
食べ過ぎて気分が悪い。
Tôi ăn quá nhiều và cảm thấy khó chịu.
気分が悪い人いる?
Có ai cảm thấy không khỏe không?
今日は少し気分が悪い。
Hôm nay tôi cảm thấy hơi khó chịu.