気を落とす [Khí Lạc]
きをおとす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
nản lòng
JP: 彼は試験に失敗して気を落としている。
VI: Anh ấy đang chán nản vì đã trượt kỳ thi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
瓶を落とさないように気を付けてよ。
Hãy cẩn thận không để rơi chai nhé.
彼はいかなる困難にであっても、気を落とすことはない。
Dù gặp phải bất kỳ khó khăn nào, anh ấy cũng không nản lòng.
コップを落とさないように気を付けなさい。
Hãy cẩn thận không làm rơi cốc.
卵を落とさないように気をつけなさい。
Cẩn thận đừng để rơi trứng.
彼はいかなる困難に出会っても、気を落とすようなことはない。
Dù gặp phải bất kỳ khó khăn nào, anh ấy cũng không nản lòng.