気を利かせる [Khí Lợi]

気をきかせる [Khí]

きをきかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

sử dụng sự khéo léo; thể hiện sự tinh tế; có ý tứ; chu đáo; có ý thức (để làm gì); hiểu ý

JP: かせてそとた。

VI: Anh ta ra ngoài một cách khéo léo.